3 công khai

Chủ nhật - 25/11/2018 16:17
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2018 - 2019
Nội dung 3 công khai năm học 2018 - 2019
Biểu mẫu 03
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. TDM
TRƯỜNG MẦM NON 1 / 6
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 6 9 m2 426
1 Phòng học kiên cố 4 5m2 042
2 Phòng học bán kiên cố 2 4m2 384
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 1.954m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 914 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 889m2.7  
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 135m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2)    
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 117m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
5
12
7
10
 
- Nhóm 25-36 tháng tuổi
 - Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi
 - Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
 - Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 28 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v...) 15  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
  Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 ...    
 
    Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 5   2m27  
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/ TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XIV Kết nối internet X  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XVI Tường rào xây X  
.. ...    
 
Phú cường, ngày...... tháng...... năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Điện thoại

  • Mầm Non 1/6
    0274.3.822.124
  • Phòng Hiệu trưởng
    0274.3.822.124

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập23
  • Hôm nay26
  • Tháng hiện tại4,113
  • Tổng lượt truy cập371,680
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây